巧妙
qiǎomiào
[ㄑㄧㄠˇ ㄇㄧㄠˋ]
XẢO DIỆU
HSK 6TOCFL 5Adj
- 1.khéo léo; thông minh
- 2.sự khéo léo; mưu trí

例句Câu ví dụ
- 1
這個辦法很巧妙。
zhè ge bàn fǎ hěn qiǎo miào
Phương pháp này rất tinh vi
- 2
好巧妙啊。
hǎo qiǎomiào a。
Thật khéo léo!
- 3
戲法人人會變,各有巧妙不同。
xìfǎ rénrén huì biàn, gè yǒu qiǎomiào bùtóng。
Cách biến hóa của mỗi người đều khác nhau, mỗi người đều có cách tinh xảo riêng