巧
qiǎo
[ㄑㄧㄠˇ]
XẢO
HSK 3TOCFL 5Adj
- 1.một cách tình cờ
- 2.trùng hợp
- 3.đúng lúc
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.khéo léo
- 5.kịp thời

例句Câu ví dụ
- 1
真巧,我們又見面了。
zhēn qiǎo wǒ men yòu jiàn miàn le
Thật trùng hợp, chúng ta lại gặp nhau
- 2
去得早不如去得巧。
qùde zǎo bùrú qùde qiǎo。
Đi sớm không bằng đi đúng lúc.
- 3
真的湊巧,這兩樣現在還在維修。
zhēnde còuqiǎo, zhè liǎngyàng xiànzài hái zài wéixiū。
Thật trùng hợp, hai thứ này hiện tại vẫn đang được sửa chữa