學華語Kaori Dict

恰巧

qiàqiǎo

ㄑㄧㄚˋ ㄑㄧㄠˇ

KHÁP XẢO

HSK 7-9TOCFL 6Adv

例句Câu ví dụ

  • 1

    她恰巧知道他的地址。

    tā qiàqiǎo zhīdào tā de dìzhǐ。

    Cô ấy đúng lúc biết địa chỉ của anh ấy

  • 2

    恰巧我們有同樣的生日。

    qiàqiǎo wǒmen yǒu tóngyàng de shēngrì。

    Chính xác chúng ta có cùng ngày sinh

  • 3

    我們恰巧上了同一輛公交車。

    wǒmen qiàqiǎo shàng le tóngyī liàng gōngjiāochē。

    Chúng tôi vừa may mắn lên cùng một chiếc xe buýt

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

恰巧 nghĩa là gì? · Kaori Dict