例句Câu ví dụ
- 1
她恰巧知道他的地址。
tā qiàqiǎo zhīdào tā de dìzhǐ。
Cô ấy đúng lúc biết địa chỉ của anh ấy
- 2
恰巧我們有同樣的生日。
qiàqiǎo wǒmen yǒu tóngyàng de shēngrì。
Chính xác chúng ta có cùng ngày sinh
- 3
我們恰巧上了同一輛公交車。
wǒmen qiàqiǎo shàng le tóngyī liàng gōngjiāochē。
Chúng tôi vừa may mắn lên cùng một chiếc xe buýt
