碰巧
pèngqiǎo
[ㄆㄥˋ ㄑㄧㄠˇ]
BÍNH XẢO
HSK 7-9TOCFL 5Adv
- 1.tình cờ
- 2.ngẫu nhiên
- 3.tình cờ làm

例句Câu ví dụ
- 1
他碰巧發現了寶藏。
tā pèngqiǎo fāxiàn le bǎozàng。
Ông ấy may mắn phát hiện ra kho báu
- 2
您碰巧知道她住哪兒嗎?
nín pèngqiǎo zhīdào tā zhù nǎr ma?
Anh có巧碰到知道她住哪儿吗?
- 3
節日和考試碰巧在同一天。
jiérì hé kǎoshì pèngqiǎo zài tóngyī tiān。
Ngày lễ và ngày thi trùng nhau