字義Nghĩa
khéo léomáy dịch
qiǎoXẢO
- 1.một cách tình cờ
- 2.trùng hợp
- 3.đúng lúc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
巧〈形〉 (形声。从工,丂声。工”有精密、灵巧义。本义技艺高明、精巧) 同本义 巧,技也。--《说文》 利于人,谓之巧。--《墨子·贵义》 刻雕众形,而不为巧。--《庄子·天道》 工人巧士。--马融《长笛赋》 明有奇巧人曰王叔远。--明·魏学洢《核舟记》 又如巧思(精巧的构思、设计);巧工(技艺高超的工匠);巧任(技巧,技能);精巧;工巧(能很快发明的创造力量和品质);巧夺天孙(比喻比织女更巧);巧舌(灵巧的舌头);巧便(灵 便;灵巧);小巧(小而灵巧);手巧(手灵巧,手艺高) 机巧 巧qiǎo ⒈技术、手艺好,技艺精技~。~夺天工。 ⒉灵敏,神奇灵~。奇~。乖~。 ⒊恰好碰~。来得真~。 ⒋伪诈,虚浮不实~偷豪夺。花言~语。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 工 (công) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
công việc
組詞Từ chứa chữ này
- 巧克力sô-cô-la (từ mượn)
- 巧妙khéo léo; thông minh
- 巧合trùng hợp
- 巧思tư duy sáng tạo
- 巧了thật trùng hợp!
- 巧人Homo habilis, loài người vượn tuyệt chủng ở Đông Phi (Đài Loan)
- 巧匠thợ lành nghề
- 巧婦người vợ khéo léo
- 巧家huyện Qiaojia ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
- 巧幹làm việc một cách khéo léo
- 技巧kỹ năng
- 碰巧tình cờ
- 乖巧thông minh (trẻ em)
- 恰巧tình cờ; vừa hay
- 靈巧khéo léo
- 湊巧một cách tình cờ