碰到
pèngdào
[ㄆㄥˋ ㄉㄠˋ]
BÍNH ĐÁO
HSK 2TOCFL 4

例句Câu ví dụ
- 1
我碰到了一位老朋友。
wǒ pèng dào liǎo yī wèi lǎo péng you
Tôi đã gặp một người bạn cũ
- 2
我昨天碰到他了。
wǒ zuótiān pèngdào tā le。
Tôi đã gặp anh ấy ngày hôm qua
- 3
我在車站碰到他。
wǒ zài chēzhàn pèngdào tā。
Tôi đã gặp anh ấy ở ga
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 到ĐÁO (到) – đến: Mũi tên cắm đất 'đến nơi' (至 chí), con dao (刂 đao) khắc dấu — ĐẾN đích, chuyến đi chu ĐÁO.