例句Câu ví dụ
- 1
那是個微妙的局勢。
nàshi gě wēimiào de júshì。
Đó là một tình huống tinh tế
- 2
這是條很微妙的問題。
zhè shì tiáo hěn wēimiào de wèntí。
Đây là một vấn đề rất tinh tế
- 3
兩國之間的邊境發生了微妙的變化。
liǎngguózhījiān de biānjìng fāshēng le wēimiào de biànhuà。
Giữa hai quốc gia đã xảy ra sự thay đổi tinh tế ở biên giới.
