微博
wēibó
[ㄨㄟ ㄅㄛˊ]
VI BÁC
HSK 5N
- 1.microblog
- 2.blog nhỏ
Cách đọc khác:Wēibó — Weibo (nền tảng mạng xã hội Trung Quốc)

例句Câu ví dụ
- 1
她是一個微博控。
tā shì yīge wēibó kòng。
Cô ấy là một người nghiện blog
- 2
Facebook 和 Twitter 的不同在於,Twitter 是微博服務。
F a c e b o o k hé T w i t t e r de bùtóng zàiyú, T w i t t e r shì wēibó fúwù。
Sự khác biệt giữa Facebook và Twitter là Twitter là một dịch vụ đăng bài ngắn.