例句Câu ví dụ
- 1
她向我抱怨我微薄的薪水。
tā xiàng wǒ bàoyuàn wǒ wēibó de xīnshuǐ。
Cô đã than phiền với tôi về mức lương thấp của tôi
- 2
憑著節儉,她設法以自己微薄的薪水生活。
píngzhe jiéjiǎn, tā shèfǎ yǐ zìjǐ wēibó de xīnshuǐ shēnghuó。
Với sự tiết kiệm, cô ấy đã cố gắng sống qua mức lương nhỏ bé của mình.
