例句Câu ví dụ
- 1
那一年的流行語是「數位」:數位鐘、數位微波爐,甚至還有數位筆。
nà yī nián de liúxíngyǔ shì 「 shùwèi 」: shùwèi zhōng、 shùwèi wēibōlú, shènzhì háiyǒu shùwèi bǐ。
Từ năm ấy, từ 'số hóa' trở thành từ hot: đồng hồ số, lò vi sóng số, thậm chí còn có cả bút số hóa
那一年的流行語是「數位」:數位鐘、數位微波爐,甚至還有數位筆。
nà yī nián de liúxíngyǔ shì 「 shùwèi 」: shùwèi zhōng、 shùwèi wēibōlú, shènzhì háiyǒu shùwèi bǐ。
Từ năm ấy, từ 'số hóa' trở thành từ hot: đồng hồ số, lò vi sóng số, thậm chí còn có cả bút số hóa