字義Nghĩa
sóng, vỗ, gợn sóngmáy dịch
bōBA
- 1.sóng
- 2.gợn sóng
- 3.bão
BōBA
- 1.Ba Lan
- 2.Tiếng Ba Lan
- 3.viết tắt của 波蘭|波兰[Bo1 lan2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
波 (形声。从水,皮声。本义波浪,水自身涌动而成波动的水面) 同本义 波,水涌流也。--《说文》 规有摩而水有波。--《韩非子·八说》 起波涛。--《淮南子·人间》。注波者,涌起。” 河渭为之波荡。--张衡《西京赋》 扬素波而挥连珠兮。--《文选·王褒·洞箫赋》 清风徐来,水波不兴。--苏轼《赤壁赋》 洪波涌起。--《乐府诗集·曹操·步出夏门行》 又如波磔(向右下捺的一笔叫磔,波浪形的叫波磔);波查(苦难;折磨);波平如镜(水面平静如镜);波臣为虐(指水灾);波骇(水波激烈动荡。引申为受到震撼);波峭(指岩石
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Nước
組詞Từ chứa chữ này
- 波浪sóng
- 波動chuyển động lên xuống
- 波濤sóng lớn
- 波及lan đến
- 波折những khúc quanh và khó khăn
- 波瀾sóng lớn
- 波光phản chiếu lấp lánh của sóng dưới ánh mặt trời
- 波卡burqa (từ mượn)
- 波季Poti, cảng biển chiến lược ở Abkhazia, Cộng hòa Georgia
- 波密huyện Bomi, tiếng Tạng: Spo mes rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
- 奔波chạy đôn chạy đáo
- 風波sự xáo trộn
- 微波爐lò vi sóng
- 推波助瀾thêm sóng, trợ lan (thành ngữ); thêm động lực
- 軒然大波làn sóng lớn
- 隨波逐流trôi dạt theo sóng nước và thuận theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông