字義Nghĩa
vi — nhỏ, tiền tố micro-, nhỏ nhặtmáy dịch
WēiVI
- 1.họ [Wei1]
- 2.nhà nước cổ đại Trung Quốc gần Trùng Khánh ngày nay
- 3.tiếng Đài Loan đọc là [Wei2]
wēiVI
- 1.nhỏ bé
- 2.thu nhỏ
- 3.hơi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
微〈动〉 (会意。从彳。本义隐秘地行走) 同本义 微,隐行也。--《说文》 崔杼微逆光。--《左传·襄公十九年》 又如微行(便装出行,不想让人知其尊贵的身分) 藏匿,隐蔽 其徒微之。--《左传·哀公十六年》 微而臧。--《礼记·学记》 又如微没(隐没);微奸(隐藏的邪恶);微阵(隐蔽的兵力);微情(隐藏而不显露的感情);微意(隐藏之意);微道(隐蔽或偏僻的小路) 伺察,侦察 衰微,衰落 固以微矣。--宋·苏轼《教战守》 又如微缺(衰败残缺);微灭(衰败灭绝) 无,没 微wēi ⒈细,小~细。~生物。~乎其~。 ⒉少,稍稍~笑。稍~。~有所闻。 ⒊低下,衰落卑~。衰~。 ⒋精深,奥妙精~。~妙。 ⒌隐蔽,藏匿~行。~服出访。 ⒍跟"单位量"连用时,〈表〉该量的百万分之一~米(百万分之一米)。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 微笑cười
- 微信Weixin hoặc WeChat (dịch vụ nhắn tin văn bản và thoại di động phát triển bởi Tencent 騰訊|腾讯[Teng2 xun4])
- 微博microblog
- 微妙tinh tế
- 微弱yếu
- 微不足道không đáng kể; không quan trọng
- 微波爐lò vi sóng
- 微型thu nhỏ; vi-; nhỏ xíu
- 微觀vi mô-
- 微風gió nhẹ
- 稍微một chút
- 輕微nhẹ
- 細微nhỏ bé
- 無微不至theo mọi cách có thể (thành ngữ); tỉ mỉ
- 略微một chút; hơi
- 顯微鏡kính hiển vi