學華語Kaori Dict

微不足道

wēidào

ㄨㄟ ㄅㄨˋ ㄗㄨˊ ㄉㄠˋ

VI BẤT TÚC ĐẠO

HSK 7-9TOCFL 6
  1. 1.không đáng kể; không quan trọng

例句Câu ví dụ

  • 1

    即使有危險,也是微不足道的。

    jíshǐ yǒu wēixiǎn, yě shì wēibùzúdào de。

    Ngay cả khi có nguy hiểm, điều đó cũng không đáng kể

  • 2

    和我的比起來,你的問題微不足道。

    hé wǒ de bǐqǐ lái, nǐ de wèntí wēibùzúdào。

    So với của tôi, vấn đề của anh thật nhỏ nhặt

  • 3

    因為一個人所知道的事情,是微不足道的。

    yīnwèi yīgèrén suǒzhī dào de shìqing, shì wēibùzúdào de。

    Những điều một người biết được là rất nhỏ bé

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
  • TÚC (足) – chân/đủ: Cái miệng (口) là đầu gối, dưới là bàn chân bước — cả cẳng CHÂN; đi đủ đường, sung TÚC đầy đủ.
  • ĐẠO (道) – con đường, đạo lý: Cái đầu (首 thủ) suy nghĩ dẫn đôi chân trên đường (辶 sước) — đi bằng đầu óc mới thành ĐẠO, con ĐƯỜNG lớn.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

微不足道 nghĩa là gì? · Kaori Dict