- 1.kính hiển vi
- 2.Lượng từ:臺|台[tai2]

例句Câu ví dụ
- 1
你知道顯微鏡和望遠鏡的差別嗎?
nǐ zhīdào xiǎnwēijìng hé wàngyuǎnjìng de chābié ma?
Bạn biết sự khác biệt giữa kính hiển vi và kính viễn vọng không?

你知道顯微鏡和望遠鏡的差別嗎?
nǐ zhīdào xiǎnwēijìng hé wàngyuǎnjìng de chābié ma?
Bạn biết sự khác biệt giữa kính hiển vi và kính viễn vọng không?