例句Câu ví dụ
- 1
他身體薄弱。
tā shēn tǐ bó ruò
Cơ thể anh ấy yếu ớt
- 2
這份國文作業的論證薄弱,根本不及格。
zhè fèn guó wén zuòyè de lùnzhèng bóruò, gēnběn bùjígé。
Bài làm văn Sử này lập luận yếu kém, căn bản không đạt
他身體薄弱。
tā shēn tǐ bó ruò
Cơ thể anh ấy yếu ớt
這份國文作業的論證薄弱,根本不及格。
zhè fèn guó wén zuòyè de lùnzhèng bóruò, gēnběn bùjígé。
Bài làm văn Sử này lập luận yếu kém, căn bản không đạt