學華語Kaori Dict

軟弱

giản thể: 软弱

ruǎnruò

ㄖㄨㄢˇ ㄖㄨㄛˋ

NHUYỄN NHƯỢC

HSK 7-9TOCFL 5Adj
  1. 1.yếu
  2. 2.ốm yếu
  3. 3.mềm yếu

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們軟弱的反對派不足以阻止他。

    wǒmen ruǎnruò de fǎnduìpài bùzú yǐ zǔzhǐ tā。

    Đảng đối lập yếu đuối của chúng tôi không đủ sức ngăn cản anh.

  • 2

    我們生來是軟弱的,所以我們需要力量;我們生來是一無所有的,所以需要幫助;我們生來是愚昧的,所以需要判斷的能力。

    wǒmen shēnglái shì ruǎnruò de, suǒyǐ wǒmen xūyào lìliang; wǒmen shēnglái shì yīwúsuǒyǒu de, suǒyǐ xūyào bāngzhù; wǒmen shēnglái shì yúmèi de, suǒyǐ xūyào pànduàn de nénglì。

    Chúng ta sinh ra yếu đuối, nên cần sức mạnh; chúng ta sinh ra không có gì, nên cần sự giúp đỡ; chúng ta sinh ra vô tri, nên cần khả năng phán đoán.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

軟弱 nghĩa là gì? · Kaori Dict