- 1.yếu
- 2.ốm yếu
- 3.mềm yếu

例句Câu ví dụ
- 1
我們軟弱的反對派不足以阻止他。
wǒmen ruǎnruò de fǎnduìpài bùzú yǐ zǔzhǐ tā。
Đảng đối lập yếu đuối của chúng tôi không đủ sức ngăn cản anh.
- 2
我們生來是軟弱的,所以我們需要力量;我們生來是一無所有的,所以需要幫助;我們生來是愚昧的,所以需要判斷的能力。
wǒmen shēnglái shì ruǎnruò de, suǒyǐ wǒmen xūyào lìliang; wǒmen shēnglái shì yīwúsuǒyǒu de, suǒyǐ xūyào bāngzhù; wǒmen shēnglái shì yúmèi de, suǒyǐ xūyào pànduàn de nénglì。
Chúng ta sinh ra yếu đuối, nên cần sức mạnh; chúng ta sinh ra không có gì, nên cần sự giúp đỡ; chúng ta sinh ra vô tri, nên cần khả năng phán đoán.