字義Nghĩa
yếumáy dịch
ruòNHƯỢC
- 1.yếu; yếu ớt
- 2.trẻ tuổi
- 3.kém; không tốt bằng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
弱 (会意。小篆字形,两把弯曲的弓,彡”象毛羽之形,合起来表示柔弱。本义气力小;势力差) 同本义。与强”相对 弱,桡也。上象桡曲,彡象毛氂桡弱也。--《说文》 栋桡,本末弱也。--《易·大过》 颉遇王子弱焉。--《左传·襄公二十六年》 志弱而事强。--《淮南子·原道》 辅隙者则国必弱。--《孙子·谋攻》 众散为弱。--《左传·哀公十年》 有土者不可以言贫,有民者不可以言弱。--《商君书·错法》 两争曰弱。--《周书·武顺》 然操能克绍,以弱为强者,非惟天时,抑亦人谋也。--陈寿《隆中对》 弱ruò ⒈力小,势差,跟"强"相对体~。瘦~。软~。力~。 ⒉不够,差一点儿四分之三~。 ⒊〈古〉年少方~(方正)。 ⒋减少,丧亡又~了一个。 ⒌ ⒍
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
hai nhánh cây 弓 đang chết do sương giá 冫
組詞Từ chứa chữ này
- 弱點điểm yếu
- 弱勢dễ tổn thương
- 弱側bên yếu
- 弱化làm suy yếu
- 弱受phục tùng
- 弱小nhỏ và yếu; yếu ớt
- 弱智kém thông minh
- 弱爆thảm hại
- 弱聽khó nghe
- 弱脈mạch yếu
- 薄弱yếu; mong manh
- 脆弱yếu đuối
- 軟弱yếu
- 虛弱yếu
- 微弱yếu
- 削弱làm suy yếu