字義Nghĩa
nước đámáy dịch
bīngBĂNG
- 1.bộ "băng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15), xuất hiện trong 冰[bing1], 次[ci4] v.v., được biết đến như 兩點水|两点水[liang3 dian3 shui3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
冫bīng"冰"的古字。篆作"仌"。
字源Chiết tự
Ghép từ các phần:
nước đámáy dịch
bīngBĂNG
冫bīng"冰"的古字。篆作"仌"。
Ghép từ các phần: