學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
弱聽
弱聽
giản thể:
弱听
ruò
tīng
[ㄖㄨㄛˋ ㄊㄧㄥ]
NHƯỢC DẪN
1.
khó nghe
2.
suy giảm thính lực
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
聽
tīng
nghe
聽到
tīngdào
nghe thấy
聽見
tīngjiàn
nghe thấy
聽說
tīngshuō
nghe (nói)
打聽
dǎting
hỏi thăm
好聽
hǎotīng
nghe hay
聽寫
tīngxiě
(của học sinh) viết chính tả; bài chính tả
聽眾
tīngzhòng
khán giả
逐字解
Từng chữ trong từ
弱
nhược
yếu
聽
thính
nghe, lắng nghe
記憶技巧
Mẹo nhớ
聽
THÍNH (聽) – nghe: Cái tai (耳 nhĩ) của bậc vua (王 vương), mười (十) con mắt (罒) và một (一) trái tim (心 tâm) — NGHE bằng cả tai, mắt lẫn tấm lòng, thế mới là THÍNH giả.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
弱聽 nghĩa là gì? · Kaori Dict