字義Nghĩa
nghe, lắng nghemáy dịch
tīngDẪN
- 1.nghe
- 2.nghe theo; tuân theo
- 3.một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin")
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
người nghe tai chăm chú tim
字的故事Chuyện chữ
THÍNH (聽) – nghe: Cái tai (耳 nhĩ) của bậc vua (王 vương), mười (十) con mắt (罒) và một (一) trái tim (心 tâm) — NGHE bằng cả tai, mắt lẫn tấm lòng, thế mới là THÍNH giả.
組詞Từ chứa chữ này
- 聽到nghe thấy
- 聽見nghe thấy
- 聽說nghe (nói)
- 聽寫
- 聽眾khán giả
- 聽講tham dự buổi nói chuyện
- 聽力thính giác
- 聽話làm theo lời
- 聽從nghe theo
- 聽取nghe (tin tức); lắng nghe
- 打聽hỏi thăm
- 好聽nghe hay
- 難聽khó nghe
- 收聽nghe (chương trình phát thanh)
- 動聽nghe hay
- 傾聽lắng nghe chăm chú