學華語Kaori Dict

脆弱

cuìruò

ㄘㄨㄟˋ ㄖㄨㄛˋ

THUÝ NHƯỢC

HSK 7-9TOCFL 5Adj
  1. 1.yếu đuối
  2. 2.mong manh

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們還是脆弱不堪。

    wǒmen háishi cuìruò bùkān。

    Chúng ta vẫn còn yếu đuối.

  • 2

    我從來沒說過我很脆弱。

    wǒ cóngláiméi shuō guò wǒ hěn cuìruò。

    Tôi chưa từng nói rằng tôi rất yếu đuối

  • 3

    現如今的文學青年的多愁善感很讓人擔心。那種多愁善感也許正是某種害怕被傷害的脆弱心靈的體現。

    xiànrújīn de wénxué qīngnián de duōchóushàngǎn hěn ràng rén dānxīn。 nàzhǒng duōchóushàngǎn yěxǔ zhèngshì mǒuzhǒng hàipà bèi shānghài de cuìruò xīnlíng de tǐxiàn。

    Tình cảm đa cảm của những nhà văn trẻ hiện nay khiến người ta lo lắng. Tình cảm đó có thể chính là biểu hiện của một tâm hồn yếu đuối sợ bị tổn thương.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

脆弱 nghĩa là gì? · Kaori Dict