例句Câu ví dụ
- 1
他想到了一個絕妙的想法。
tā xiǎngdào le yīge juémiào de xiǎngfǎ。
Anh ấy nghĩ ra một ý tưởng tuyệt vời
- 2
我以為我們發現了絕妙的藏身之處,但警察找到了我們。
wǒ yǐwéi wǒmen fāxiàn le juémiào de cángshēnzhīchù, dàn jǐngchá zhǎodào le wǒmen。
Tôi nghĩ rằng chúng ta đã tìm thấy nơi ẩn náu tuyệt vời, nhưng cảnh sát đã tìm thấy chúng ta
- 3
她突然有了一個絕妙的靈感。
tā tūrán yǒule yīge juémiào de línggǎn。
Cô ấy bỗng nhiên có một ý tưởng tuyệt vời
