學華語Kaori Dict

絕妙

giản thể: 绝妙

juémiào

ㄐㄩㄝˊ ㄇㄧㄠˋ

TUYỆT DIỆU

TOCFL 6

例句Câu ví dụ

  • 1

    他想到了一個絕妙的想法。

    tā xiǎngdào le yīge juémiào de xiǎngfǎ。

    Anh ấy nghĩ ra một ý tưởng tuyệt vời

  • 2

    我以為我們發現了絕妙的藏身之處,但警察找到了我們。

    wǒ yǐwéi wǒmen fāxiàn le juémiào de cángshēnzhīchù, dàn jǐngchá zhǎodào le wǒmen。

    Tôi nghĩ rằng chúng ta đã tìm thấy nơi ẩn náu tuyệt vời, nhưng cảnh sát đã tìm thấy chúng ta

  • 3

    她突然有了一個絕妙的靈感。

    tā tūrán yǒule yīge juémiào de línggǎn。

    Cô ấy bỗng nhiên có một ý tưởng tuyệt vời

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

绝妙 nghĩa là gì? · Kaori Dict