- 1.cắt đứt
- 2.tuyệt chủng
- 3.biến mất
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.tiêu tan
- 5.hoàn toàn
- 6.không chút nào

例句Câu ví dụ
- 1
他絕不放棄。
tā jué bù fàng qì
Anh ấy tuyệt đối không bỏ cuộc
- 2
湯姆絕沒有敵人。
Tāngmǔ jué méiyǒu dírén。
Tom tuyệt đối không có kẻ thù
- 3
愚鳩是已滅絕的動物。
yú jiū shì yǐmiè jué de dòngwù。
Chim cút là loài động vật đã tuyệt chủng.