學華語Kaori Dict

條約

giản thể: 条约

tiáoyuē

ㄊㄧㄠˊ ㄩㄝ

ĐIỀU ƯỚC

HSK 7-9TOCFL 6N
  1. 1.hiệp ước
  2. 2.thỏa thuận
  3. 3.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    新條約可能在接下來的兩三周內談妥。

    xīn tiáoyuē kěnéng zài jiēxiàlái de liǎng sān zhōu nèi tántuǒ。

    Hiệp ước mới có thể được thương lượng xong trong vài tuần tới

  • 2

    明明簽訂了互不侵犯條約,竟然還來攻擊我們。

    míngmíng qiāndìng le hùbùqīnfàn tiáoyuē, jìngrán hái lái gōngjī wǒmen。

    Dù đã ký hiệp ước không tấn công, họ vẫn tấn công chúng ta

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

条约 nghĩa là gì? · Kaori Dict