- 1.hiệp ước
- 2.thỏa thuận
- 3.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
新條約可能在接下來的兩三周內談妥。
xīn tiáoyuē kěnéng zài jiēxiàlái de liǎng sān zhōu nèi tántuǒ。
Hiệp ước mới có thể được thương lượng xong trong vài tuần tới
- 2
明明簽訂了互不侵犯條約,竟然還來攻擊我們。
míngmíng qiāndìng le hùbùqīnfàn tiáoyuē, jìngrán hái lái gōngjī wǒmen。
Dù đã ký hiệp ước không tấn công, họ vẫn tấn công chúng ta