- 1.hẹn
- 2.mời
- 3.xấp xỉ
Xem 6 nghĩa còn lại
- 4.ước định
- 5.hiệp ước
- 6.tiết kiệm
- 7.hạn chế
- 8.rút gọn (phân số)
- 9.súc tích
Cách đọc khác:yāo — cân trong cân đĩa hoặc trên cân

例句Câu ví dụ
- 1
約一百人參加了會議。
yuē yì bǎi rén shēn jiā le huì yì
Khoảng một trăm người đã tham dự
- 2
我約了Mayuko.
wǒ yuē le M a y u k o .
Tôi đã hẹn Mayuko
- 3
我和他約了7點鐘見面。
wǒ hé tā yuē le 7 diǎnzhōng jiànmiàn。
Tôi đã hẹn gặp anh ấy lúc 7 giờ