例句Câu ví dụ
- 1
南人有言曰:人而無恆,不可以作巫醫。
nán rén yǒu yán yuē: rén ér wúhéng, bùkěyǐ zuò wūyī。
Người Nam từng nói: Người không có lòng kiên nhẫn, không thể làm thầy thuốc
- 2
帝數召入宮,令皇後諸貴人師事焉,號曰大家。
dì shǔ Shào rù gōng, lìng huánghòu Zhū guìrén Shī shì yān, hàoyuē dàjiā。
Đế số triệu vào cung, lệnh cho Hoàng hậu và các quý nhân học tập, gọi là 'Đại Gia'.
- 3
鬱林廢,悰竊歎曰:「王、徐遂縛褲廢天子,天下豈有此理邪?」
Yù lín fèi, cóng qiè tàn yuē: 「 wáng、 Xú suì fù kù fèi tiānzǐ, tiānxià qǐyǒucǐlǐ xié? 」
Người ta nói: 'Vua và Hứa đã trói裤 và làm suy yếu thiên tử, làm sao có thể có chuyện này?'
