學華語Kaori Dict

約束

giản thể: 约束

yuēshù

ㄩㄝ ㄕㄨˋ

ƯỚC THÚC

HSK 5TOCFL 6V
  1. 1.hạn chế
  2. 2.giới hạn
  3. 3.ràng buộc
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.sự hạn chế
  2. 5.sự ràng buộc

例句Câu ví dụ

  • 1

    制度約束著大家。

    zhì dù yuē shù zhe dà jiā

    Các quy định ràng buộc mọi người

  • 2

    我在這裡總感到約束。

    wǒ zài zhèlǐ zǒng gǎndào yuēshù。

    Tôi luôn cảm thấy bị gò bó ở đây

  • 3

    能體察大道的人不求聞達於世,修養高尚的人不會計較得失,清虛寧寂的人能夠忘卻自己,這就是約束自己而達到適得其分的境界。

    néng tǐchá dàdào de rén bù qiú wéndá yú Shì, xiūyǎng gāoshàng de rén bùhuì jìjiào déshī, qīng xū nìng jì de rén nénggòu wàngquè zìjǐ, zhèjiù shì yuēshù zìjǐ ér dádào kuò de qí fēn de jìngjiè。

    Người có thể cảm nhận được đạo lý không cầu danh tiếng ngoài đời, người tu dưỡng cao thượng không tính toán lợi hại, người thanh tịnh yên lặng có thể quên đi chính mình, đó chính là cách kiềm chế bản thân để đạt được trạng thái vừa đủ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THÚC (束) – bó, buộc: Bó củi (木 mộc) được vòng dây (口) siết ngang thân — BÓ chặt lại, quản THÚC không cho bung ra.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

約束 nghĩa là gì? · Kaori Dict