字義Nghĩa
buộc, kiểm soát, hạn chếmáy dịch
shùTHÚC
- 1.buộc
- 2.bó
- 3.gói
ShùTHÚC
- 1.họ [Shu4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
束 (会意。从囗木。在木上加圈,象用绳索把木柴捆起来。本义捆绑) 同本义 束,缚也。--《说文》 束帛戋戋。--《易·贲》。子夏传五匹为束。” 束帛俪皮。--《仪礼·士冠礼》。注十端也。” 贿荀偃束锦。--《左传·襄公十九年》 入束矢于朝。--《周礼·大司寇》 自行束脩以上。--《论语》 墙有茨,不可束也。--《诗·鄘风·墙有茨》 则束载厉兵秣马矣。--《左传·僖公三十三年》 若业为吾所有,必高束焉。--清·袁枚《黄生借书说》 又如束刃(捆扎兵器);束刍(捆成一束的干草);束戈卷甲(捆起兵 束shù ⒈系,绑,捆~带。~手。~缚。~之高阁。 ⒉控制,加以限制约~。拘~。整~。 ⒊量词。捆儿两~柴草。三~鲜花。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
gỗ; cây được buộc bằng dây
字的故事Chuyện chữ
THÚC (束) – bó, buộc: Bó củi (木 mộc) được vòng dây (口) siết ngang thân — BÓ chặt lại, quản THÚC không cho bung ra.
組詞Từ chứa chữ này
- 束縛trói buộc; trói lại; gò bó; cùm kẹp
- 束手無策nghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng
- 束修biến thể của 束脩[shu4 xiu1]
- 束手bó tay
- 束狹hẹp (đường thủy)
- 束緊thắt chặt
- 束脩
- 束腰đai lưng
- 束腹áo nịt bụng
- 束衣áo nịt (quần áo)
- 結束chấm dứt
- 約束hạn chế
- 拘束hạn chế
- 管束kiểm soát
- 裝束trang phục
- 無拘無束tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ); không gò bó