例句Câu ví dụ
- 1
束腹帶怎麼用?
shùfù dài zěnme yòng?
Bịt bụng dùng như thế nào?
- 2
產後一定要用束腹帶嗎?
chǎnhòu yīdìngyào yòng shùfù dài ma?
Phải dùng dây quấn bụng sau sinh không?
- 3
你覺得束腹性感嗎?
nǐ juéde shùfù xìnggǎn ma?
Anh thấy váy bó thân hình gợi cảm chứ?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 束THÚC (束) – bó, buộc: Bó củi (木 mộc) được vòng dây (口) siết ngang thân — BÓ chặt lại, quản THÚC không cho bung ra.
