學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鼠婦
鼠婦
giản thể:
鼠妇
shǔ
fù
[ㄕㄨˇ ㄈㄨˋ]
THỬ PHỤ
1.
bọ mộc
2.
bọ cuốn chiếu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
夫婦
fūfù
một cặp (đã kết hôn)
婦女
fùnǚ
phụ nữ
鼠
shǔ
(hình thức kết hợp) chuột; con chuột
鼠標
shǔbiāo
chuột (máy tính)
主婦
zhǔfù
người nội trợ
寡婦
guǎfu
quả phụ
孕婦
yùnfù
phụ nữ mang thai
媳婦
xífu
(thuật ngữ địa phương) vợ / (thuật ngữ địa phương) người vợ trẻ
逐字解
Từng chữ trong từ
鼠
thử
chuột, con mèo
婦
phụ
nữ giới
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
舒服
shūfu
thoải mái
束縛
shùfù
trói buộc; trói lại; gò bó; cùm kẹp
叔父
shūfù
em trai của cha
數伏
shǔfú
đánh dấu bắt đầu thời kỳ nóng nhất trong năm, được gọi là 三伏天[san1 fu2 tian1]
束腹
shùfù
áo nịt bụng
疏附
Shūfù
huyện Shufu ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], phía tây Tân Cương
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鼠婦 nghĩa là gì? · Kaori Dict