- 1.một cặp (đã kết hôn)
- 2.vợ chồng
- 3.LT:對|对[dui4]

例句Câu ví dụ
- 1
那對夫婦有一個寶寶。
nà duì fū fù yǒu yī ge bǎo bao
Cặp vợ chồng đó có một đứa con nhỏ
- 2
史密斯夫婦現在分居了。
Shǐmìsī fūfù xiànzài fēnjū le。
Cặp vợ chồng Smith hiện đang sống xa nhau
- 3
預計2006年15萬對夫婦將會在上海結婚。
yùjì 2 0 0 6 nián 1 5 wàn duì fūfù jiānghuì zài Shànghǎi jiéhūn。
Dự kiến năm 2006 sẽ có 15 vạn cặp vợ chồng kết hôn tại Thượng Hải
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 夫PHU (夫) – chồng/đàn ông: Người to lớn (大) cài thêm trâm ngang (一) trên búi tóc — đàn ông trưởng thành, người CHỒNG, PHU quân.