字義Nghĩa
người đàn ông, người nam lớn tuổi, chồngmáy dịch
fūPHU
- 1.chồng
- 2.đàn ông
- 3.lao động chân tay
fúPHÙ
- 1.(văn cổ) này, đó
- 2.anh ta, cô ta, họ
- 3.(trợ từ cảm thán cuối câu)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
夫〈名〉 (象形。甲骨文字形,像站着的人形(大),上面的一”,表示头发上插一根簪(腺??)),意思是成年男子,是个丈夫了。古时男子成年束发加冠才算丈夫,故加一”做标志。本义 成年男子的通称) 同本义 夫,丈夫也。--《说文》。按,夫从一大,会意兼象形。周制以八寸为尺,十尺为丈,人长八尺,故曰丈夫。 夫也不良。--《诗·陈风·墓门》 残贼之人,谓之一夫。--《孟子》。注将必将为匹夫。” 二田为一夫。--《管子·乘马》 遂率子孙荷担者三夫。--《列子·汤问》 一夫不耕,或受之饥。--汉·贾谊《论积贮疏》 又如夫公( 夫 fū ⒈旧时对成年男子的通称农~务农。一~当关,万~莫开。〈引〉旧时称体力劳动者或称服劳役的人轿~。~役。 ⒉丈夫,跟"妻"、"妇"相对恩爱~妻。~唱妇随。 ⒊ 【夫人】对别人妻子的尊称,也用于称自己的妻子。 ⒋ 【夫子】 ①旧时妻称自己的丈夫。 ②旧时尊称老师。 夫 fú ⒈这,那~二人者。~天地者。 ⒉文言助词。 ①用在句首,〈表〉将发议论~战,勇气也。 ②用在句末,〈表〉感叹悲~!逝者如斯~!\鄜 fū鄜县,今作"富县",在陕西省。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Một người 大 mặc cái cài tóc trưởng thành 一
字的故事Chuyện chữ
PHU (夫) – chồng/đàn ông: Người to lớn (大) cài thêm trâm ngang (一) trên búi tóc — đàn ông trưởng thành, người CHỒNG, PHU quân.
組詞Từ chứa chữ này
- 夫妻vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn
- 夫婦một cặp (đã kết hôn)
- 夫人phu nhân
- 夫婿
- 夫子Thầy (cách xưng hô cũ cho giáo viên, học giả)
- 夫役lao dịch
- 夫權quyền hành trong gia đình
- 夫餘Pu'yo, Buyeo (khoảng 200 TCN-494 SCN), vương quốc cổ đại ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc
- 夫君
- 夫家chồng nhà; gia đình chồng (theo truyền thống là nơi vợ di chuyển vào)
- 功夫kỹ năng
- 丈夫chồng
- 大夫bác sĩ
- 工夫khoảng thời gian (có thể là vài tháng, hoặc chỉ vài giây)
- 高爾夫球gôn
- 下功夫xem 下工夫[xia4 gong1 fu5]