例句Câu ví dụ
- 1
蛇和鼠都怕人。
shé hé shǔ dōu pà rén
Rắn và chuột đều sợ người
- 2
窮鼠囓狸。
qióng shǔ niè lí。
Chó đói cắn mèo
- 3
黑貓在吃白鼠
hēi māo zài chī bái shǔ
Chú mèo đen đang ăn con chuột trắng
蛇和鼠都怕人。
shé hé shǔ dōu pà rén
Rắn và chuột đều sợ người
窮鼠囓狸。
qióng shǔ niè lí。
Chó đói cắn mèo
黑貓在吃白鼠
hēi māo zài chī bái shǔ
Chú mèo đen đang ăn con chuột trắng