字義Nghĩa
chuột, con mèomáy dịch
shǔTHỬ
- 1.(hình thức kết hợp) chuột; con chuột
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鼠 (象形。头部象锐利的鼠牙,下象足、脊背、尾巴形。本义老鼠) 同本义 鼠,穴虫之总名也。--《说文》 谁谓鼠无牙?--《诗·召南·行露》 鼠小虫,性盗窃。--《汉书·五行志》 鼠者,人之所薰也。--《说苑·善说》 里谚曰欲投鼠而忌器。”--汉·贾谊《陈政事疏》 逆夷各狐凭鼠伏。--《三元里人民抗英》 又如鼠窜而狼忙(形容逃窜得匆忙狼狈);鼠牙雀角(比喻强暴侵凌,引起争讼);鼠盗蜂起(封建统治阶级对小股农民起义的污蔑);鼠腹蜗肠(形容器量狭小);鼠市(一种戏鼠的器具 );鼠布(以鼠毛制成的布);鼠裘(用鼠皮 鼠。伢yá〈方〉小孩子~儿。~子。 鼠shǔ通称"老鼠",俗称"耗子"。一般体小,尾巴长,毛褐色或黑色。门齿发达,常咬衣物。偷吃食物,又能传播鼠疫等疾病灭~。~窃狗盗(指小偷小盗)。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
con chuột, với hai chân trái và đuôi bên phải
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 鼠標chuột (máy tính)
- 鼠婦bọ mộc
- 鼠年năm Tý (ví dụ: 2008)
- 鼠疫bệnh dịch hạch
- 鼠竄chạy tán loạn
- 鼠膽nhát gan
- 鼠藥thuốc diệt chuột
- 鼠蛛nhện chuột (chi Missulena)
- 鼠蹊háng
- 鼠輩kẻ đê tiện
- 老鼠chuột (LT:隻|只[zhi1])
- 滑鼠
- 松鼠con sóc
- 倉鼠chuột hamster
- 大鼠chuột cống
- 子鼠Năm Tý, năm con Chuột (ví dụ: 2008)