字義Nghĩa
cối xaymáy dịch
jiùCỮU
- 1.cái cối
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
臼 (象形。小篆字形,象舂米器具形,中间的四点表示有米。本义中部下凹的舂米器具) 同本义 臼,舂也。古者掘地为臼,其后穿木石。--《说文》 断木为杵,掘地为臼。--《易·系辞下》 择满臼,舂之而不碎。--贾思勰《齐民要术》 又如臼杵(臼与杵);臼塘(凿成船形的木臼,别称臼塘);臼中无釜(比喻妻子亡故) 又指用以形容臼状物 臼 用臼舂米 织纺井臼。(臼,用如动词舂米。)--清·周容《芋老人传》 臼 形如臼的 臼jiù ⒈旧时舂米的器具,一般用石凿成石~。 ⒉形状像臼的~齿。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
một loại cối dùng để nghiền bột
組詞Từ chứa chữ này
- 臼窠xem 窠臼[ke1 jiu4]
- 臼齒răng hàm
- 窠臼mô típ rập khuôn
- 脫臼trật khớp
- 前臼齒răng tiền hàm (ngay sau răng nanh ở một số động vật có vú)
- 不落窠臼không theo lối mòn