例句Câu ví dụ
- 1
松鼠動作很快。
sōngshǔ dòngzuò hěn kuài。
Chú mèo di chuyển nhanh
- 2
湯姆喜歡松鼠。
Tāngmǔ xǐhuan sōngshǔ。
Tom thích sóc
- 3
看到松鼠了嗎?
kàndào sōngshǔ le ma?
Có nhìn thấy sóc chích chưa?
松鼠動作很快。
sōngshǔ dòngzuò hěn kuài。
Chú mèo di chuyển nhanh
湯姆喜歡松鼠。
Tāngmǔ xǐhuan sōngshǔ。
Tom thích sóc
看到松鼠了嗎?
kàndào sōngshǔ le ma?
Có nhìn thấy sóc chích chưa?