字義Nghĩa
cây thôngmáy dịch
sōngTÙNG
- 1.lỏng
- 2.nới lỏng
- 3.thư giãn
SōngTÙNG
- 1.họ [Song1]
sōngTÙNG
- 1.cây thông
- 2.LT:棵[ke1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
松 (形声。从木,公声。本义松科植物的总称) 同本义 松,松木也。--《说文》 山有乔松。--《诗·郑风·山有扶苏》 如松茂矣。--《诗·小雅·斯干》 出户望南山,松生石上,剑在其背。--《搜神记·干将莫邪》 一般为常绿乔木,很少为灌木,树皮多为鳞片状,叶子针形,花单性,雌雄同株,结球果,卵圆形或圆锥形,有木质的鳞片,木材和树脂都可利用。又如松塔;松涛;松针;松脂;松亭(旁 边有松树的亭子);松活(以松柏的枝叶扎成人、鹤、鹿、亭等形状,作为冥器,叫做松活);松肪(松脂);松扇(用柔嫩松皮制成的一种古扇);松钗(松树的枝叶); 松( ⒈至 ⒋鬆)sōng ⒈稀散,跟"紧"相对~脆。捆~了。 ⒉宽,不紧张~弛。~劲。~ ~垮垮。 ⒊放开,弄散~手。~土。~绑。 ⒋用鱼、鸡、瘦肉等制成形状似绒毛或碎末的食品鱼~。鸡肉~。牛肉~。 ⒌松树,一般为常绿乔木,叶子针形。种类很多。木材用途广泛。树脂可提松香和松节油。种子可以榨油和食用。 松cóng 1.依从,随从。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 公 [gōng] chỉ âm.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 松树cây thông
- 松弛thư giãn
- 松绑tháo gỡ
- 松懈thư giãn
- 松散thư giãn
- 松鼠con sóc
- 松手buông tay
- 松下Matsushita (tên)
- 松井Matsui (họ Nhật Bản)
- 松仁hạt thông
- 轻松nhẹ nhàng
- 放松thư giãn; nới lỏng; làm nhẹ
- 宽松rộng rãi; thoáng đãng; không chật chội
- 稀松kém
- 蓬松bồng bềnh
- 嘴松lắm lời