- 1.rộng rãi; thoáng đãng; không chật chội
- 2.(quần áo) rộng rãi và thoải mái
- 3.thư giãn; không lo lắng
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.khá giả; dư dả

例句Câu ví dụ
- 1
最初的旗袍是寬松的。
zuìchū de qípáo shì kuānsōng de。
Chiếc qipao ban đầu rất rộng và thoải mái
- 2
她穿了一件寬松的長外套。
tā chuān le yī jiàn kuānsōng de cháng wàitào。
Cô ấy mặc một chiếc áo dài rộng