- 1.lỏng
- 2.nới lỏng
- 3.thư giãn
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.ruốc (sản phẩm thực phẩm khô, tơi xốp làm từ thịt hoặc cá xé sợi, đã được nêm gia vị, dùng làm đồ ăn kèm hoặc nhân)

例句Câu ví dụ
- 1
地里的土很松。
dì lǐ de tǔ hěn sōng
Đất trong ruộng rất lỏng
- 2
我喜歡松樹林。
wǒ xǐhuan sōngshù lín。
Tôi thích rừng thông
- 3
這雙鞋子有些松。
zhè shuāng xiézi yǒuxiē sōng。
Đôi giày này hơi lỏng