學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
束縛
束縛
giản thể:
束缚
shù
fù
[ㄕㄨˋ ㄈㄨˋ]
THÚC BUỘC
HSK 7-9
TOCFL 6
V
1.
trói buộc; trói lại; gò bó; cùm kẹp
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
結束
jiéshù
chấm dứt
束
shù
buộc
約束
yuēshù
hạn chế
拘束
jūshù
hạn chế
束手無策
shùshǒuwúcè
nghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng
管束
guǎnshù
kiểm soát
裝束
zhuāngshù
trang phục
無拘無束
wújūwúshù
tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ); không gò bó
逐字解
Từng chữ trong từ
束
thúc, thút
buộc, kiểm soát, hạn chế
縛
buộc, phược
dây cột
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
舒服
shūfu
thoải mái
叔父
shūfù
em trai của cha
數伏
shǔfú
đánh dấu bắt đầu thời kỳ nóng nhất trong năm, được gọi là 三伏天[san1 fu2 tian1]
束腹
shùfù
áo nịt bụng
疏附
Shūfù
huyện Shufu ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], phía tây Tân Cương
鼠婦
shǔfù
bọ mộc
記憶技巧
Mẹo nhớ
束
THÚC (束) – bó, buộc: Bó củi (木 mộc) được vòng dây (口) siết ngang thân — BÓ chặt lại, quản THÚC không cho bung ra.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
束縛 nghĩa là gì? · Kaori Dict