- 1.hạn chế
- 2.giới hạn
- 3.ràng buộc
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.sự hạn chế
- 5.sự ràng buộc

例句Câu ví dụ
- 1
制度約束著大家。
zhì dù yuē shù zhe dà jiā
Các quy định ràng buộc mọi người
- 2
我在這裡總感到約束。
wǒ zài zhèlǐ zǒng gǎndào yuēshù。
Tôi luôn cảm thấy bị gò bó ở đây
- 3
能體察大道的人不求聞達於世,修養高尚的人不會計較得失,清虛寧寂的人能夠忘卻自己,這就是約束自己而達到適得其分的境界。
néng tǐchá dàdào de rén bù qiú wéndá yú Shì, xiūyǎng gāoshàng de rén bùhuì jìjiào déshī, qīng xū nìng jì de rén nénggòu wàngquè zìjǐ, zhèjiù shì yuēshù zìjǐ ér dádào kuò de qí fēn de jìngjiè。
Người có thể cảm nhận được đạo lý không cầu danh tiếng ngoài đời, người tu dưỡng cao thượng không tính toán lợi hại, người thanh tịnh yên lặng có thể quên đi chính mình, đó chính là cách kiềm chế bản thân để đạt được trạng thái vừa đủ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 束THÚC (束) – bó, buộc: Bó củi (木 mộc) được vòng dây (口) siết ngang thân — BÓ chặt lại, quản THÚC không cho bung ra.