- 1.bị mất giá
- 2.phá giá
- 3.mất giá trị

例句Câu ví dụ
- 1
貴重物品如果受損就會貶值。
guìzhòng wùpǐn rúguǒ shòusǔn jiù huì biǎnzhí。
Vật quý nếu bị hư hỏng sẽ mất giá trị
- 2
隨著通貨膨脹的發展美元貶值了。
suízhe tōnghuòpéngzhàng de fāzhǎn měiyuán biǎnzhí le。
Với sự phát triển của lạm phát, đồng đô la mất giá