字義Nghĩa
giảm, hạmáy dịch
biǎnBIẾM
- 1.giảm
- 2.giáng chức
- 3.làm giảm hoặc mất giá
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Tục dùng để hạ giá trị tiền tệ; 乏 (thiếu) và 貝 (tiền)
組詞Từ chứa chữ này
- 貶值bị mất giá
- 貶抑chê bai
- 貶低hạ thấp
- 貶官giáng chức quan viên
- 貶居
- 貶損chê bai; xem thường; chế giễu
- 貶斥giáng chức
- 貶稱thuật ngữ miệt thị
- 貶義nghĩa xấu
- 貶職giáng chức
- 看貶dự đoán (một đồng tiền, v.v.) sẽ giảm giá
- 褒貶đánh giá
- 貶詞thuật ngữ miệt thị
- 貶謫đày khỏi triều đình; giáng chức
- 貶降giáng chức
- 一字褒貶nghĩa đen: khen hoặc chê bằng một từ (thành ngữ)