例句Câu ví dụ
- 1
房子升值了。
fáng zi shēng zhí le
Nhà đất đã tăng giá
- 2
日元強力升值。
Rìyuán qiánglì shēngzhí。
Nhật yên tăng giá mạnh
- 3
這個畫框能讓畫升值。
zhège huàkuàng néng ràng huà shēngzhí。
Khung tranh này có thể làm tăng giá trị bức tranh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 升THĂNG (升) – lên: Cái đấu đong gạo giơ cao quá vạch mười (十) — nâng LÊN, THĂNG chức, mặt trời thăng thiên.
