學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nâng lên, tiến lênmáy dịch

shēngTHĂNG

  1. 1.thăng lên
  2. 2.tăng lên chức
  3. 3.thăng chức

shēngTHĂNG

  1. 1.biến thể của 升[sheng1]

shēngTHĂNG

  1. 1.biến thể của 升[sheng1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

升 (象形。本义容器名。一斗的十分之一) 容量单位 升,十龠也。从斗,亦象形。--《说文》。按,十合也。 两匊谓之升。--《小尔雅》 蕃衍盈升。--《诗·唐风·椒聊》 十合为一升,十升为一斗。公制一升为1000毫升,合一市升。今公制与市制相同。如升斛(升与斛的合称);升合(一升一合。比喻数量很小);升勺(一升一勺之量,比喻数量很少); 升合之利(微利) 量酒的单位 赐酒日二升,肉二斤。--《墨子》 量器 忽见石窠中有二卵大如升。--晋·陶潜《搜神后记》 古代布八十 升shēng ⒈容量单位。一市~与一公~相等。一市~等于十合。 ⒉量粮食的器具拿~来量米。 ⒊登,向上,登上上~。~高。太阳~。~堂入室。 ⒋提高~级。~官。 ⒌ ⒍

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

THĂNG (升) – lên: Cái đấu đong gạo giơ cao quá vạch mười (十) — nâng LÊN, THĂNG chức, mặt trời thăng thiên.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 升 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict