學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
升官
升官
shēng
guān
[ㄕㄥ ㄍㄨㄢ]
THĂNG QUAN
TOCFL 6
1.
được thăng chức
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
上升
shàngshēng
tăng lên
升
shēng
thăng lên
器官
qìguān
(sinh lý) cơ quan; bộ máy
法官
fǎguān
thẩm phán (trong tòa án)
官
guān
quan chức
官方
guānfāng
chính phủ
升高
shēnggāo
nâng lên
升級
shēngjí
lên một cấp; được thăng chức
逐字解
Từng chữ trong từ
升
thăng
nâng lên, tiến lên
官
quan
quan — quan chức, công chức
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
笙管
shēngguǎn
ống của sáo mẹo
生管
shēngguǎn
quản lý sản xuất; kiểm soát sản xuất (tên viết tắt của 生產管理|生产管理[sheng1 chan3 guan3 li3])
記憶技巧
Mẹo nhớ
升
THĂNG (升) – lên: Cái đấu đong gạo giơ cao quá vạch mười (十) — nâng LÊN, THĂNG chức, mặt trời thăng thiên.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
升官 nghĩa là gì? · Kaori Dict