字義Nghĩa
họmáy dịch
JiǎGIẢ
- 1.họ [Jia3]
gǔCỔ
- 1.thương nhân
- 2.mua
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 貝 (bối) chỉ nghĩa, 覀 [xī] chỉ âm.
Tiền bạc
組詞Từ chứa chữ này
- 賈客thương nhân (xưa)
- 賈汪quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
- 賈誼Giả Nghị (200-168 TCN), nhà thơ và chính khách triều Tây Hán
- 賈伯斯Jobs (tên)
- 賈寶玉Giả Bảo Ngọc, nhân vật nam trong Hồng Lâu Mộng, yêu người em họ Lâm Đại Ngọc 林黛玉 nhưng bị ép cưới Tiết Bảo Thoa 薛寶釵|薛宝钗
- 賈平凹Giả Bình Ao (1952-), tiểu thuyết gia Trung Quốc
- 賈思勰Giả Tư Hiệt, nhà văn thế kỷ thứ sáu và là tác giả của bách khoa toàn thư về nông nghiệp Tề dân yếu thuật 齊民要術|齐民要术[Qi2 min2 Yao4 shu4]
- 賈慶林Giả Khánh Lâm (1940-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị 2002-2012
- 賈汪區quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
- 賈第蟲ký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia sống trong ruột
- 商賈thương nhân
- 佩魯賈Thành phố Perugia (ở Ý)
- 內賈德Mahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia theo chủ nghĩa cơ bản Iran, tổng thống Iran 2005-2013
- 羅賈瓦Rojava (khu vực tự trị trên thực tế ở đông bắc Syria)
- 里賈納thành phố Regina, thủ phủ tỉnh Saskatchewan, Canada
- 阿布賈Abuja, thủ đô của Nigeria