字義Nghĩa
họmáy dịch
JiǎGIẢ
- 1.họ [Jia3]
gǔCỔ
- 1.thương nhân
- 2.mua
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
贾 (形声。本义做买卖) 同本义 贾,市也。--《说文》 父母已去,兄嫂令我行贾。--《乐府诗集·孤儿行》 鄙谚曰长袖善舞,多财善贾。”--《韩非子·五蠹》 又如贾资(做买卖的资金);贾道(做买卖之道);贾贸(买卖;交易);贾贷(买卖) 坐卖。泛指卖 极赏则民贾其上。--《周书·命训》 以商贾阜货而行市。--《周礼·地官·司市》。注商店卖物曰贾。” 齐高固入晋师,桀石以投人,禽之,而乘其车,击桑本焉,以徇齐垒。曰欲勇者,贾余余勇。”--《左传·成公二年》 又如贾欺(兜售谎言);贾用(卖东西) 贾gǔ ⒈〈古〉商人富商大~。又特指坐商。 ⒉做买卖善~。 ⒊卖余勇可~(〈喻〉还有多余的力量可使)。 ⒋求取~好。〈引〉招引,招惹~祸。 ⒌见jiǎ。 贾jiǎ ⒈姓。 ⒉〈古〉通"价"。 ⒊见gǔ。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 贝 (bối) chỉ nghĩa, 覀 [xī] chỉ âm.
Tiền bạc
組詞Từ chứa chữ này
- 贾客thương nhân (xưa)
- 贾汪quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
- 贾谊Giả Nghị (200-168 TCN), nhà thơ và chính khách triều Tây Hán
- 贾伯斯Jobs (tên)
- 贾宝玉Giả Bảo Ngọc, nhân vật nam trong Hồng Lâu Mộng, yêu người em họ Lâm Đại Ngọc 林黛玉 nhưng bị ép cưới Tiết Bảo Thoa 薛寶釵|薛宝钗
- 贾平凹Giả Bình Ao (1952-), tiểu thuyết gia Trung Quốc
- 贾思勰Giả Tư Hiệt, nhà văn thế kỷ thứ sáu và là tác giả của bách khoa toàn thư về nông nghiệp Tề dân yếu thuật 齊民要術|齐民要术[Qi2 min2 Yao4 shu4]
- 贾庆林Giả Khánh Lâm (1940-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị 2002-2012
- 贾汪区quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
- 贾第虫ký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia sống trong ruột
- 商贾thương nhân
- 佩鲁贾Thành phố Perugia (ở Ý)
- 内贾德Mahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia theo chủ nghĩa cơ bản Iran, tổng thống Iran 2005-2013
- 罗贾瓦Rojava (khu vực tự trị trên thực tế ở đông bắc Syria)
- 里贾纳thành phố Regina, thủ phủ tỉnh Saskatchewan, Canada
- 阿布贾Abuja, thủ đô của Nigeria