架
jià
[ㄐㄧㄚˋ]
GIÁ
HSK 3TOCFL 4M/N/V
- 1.chống đỡ
- 2.khung
- 3.giá
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.cơ cấu
- 5.lượng từ cho máy bay, xe lớn, radio, v.v.

例句Câu ví dụ
- 1
一架飛機從天空飛過。
yī jià fēi jī cóng tiān kōng fēi guò
Một chiếc máy bay bay qua bầu trời
- 2
他有一架單車。
tā yǒu yī jià dānchē。
Anh ấy có một chiếc xe đạp
- 3
把書放回書架上。
bǎ shū fàng huí shūjià shàng。
Đặt cuốn sách trở lại kệ sách